Coronavirus COVID-19: Số xét nghiệm theo quốc gia

Bạn đang xem bảng số xét nghiệm đã thực hiện theo quốc gia, Quay lại bảng chính.
# Quốc gia Tổng số xét nghiệm Xét nghiệm / 1 triệu dân
1 Áo 211,273,524 24,140,524 Chi Tiết
2 Đan Mạch 129,333,107 22,475,687 Chi Tiết
3 Các Tiểu Vương quốc A-rập Thống nhất 200,732,262 21,037,556 Chi Tiết
4 Quần đảo Turk và Caicos 616,788 17,150,627 Chi Tiết
5 Bermuda 1,029,558 16,858,654 Chi Tiết
6 Quần đảo Faroe 778,000 15,720,665 Chi Tiết
7 Gibraltar 534,283 15,382,576 Chi Tiết
8 Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộc CHND Trung Hoa 76,127,725 10,247,528 Chi Tiết
9 Tây Ban Nha 471,036,328 10,152,202 Chi Tiết
10 Saint Barthélemy 78,646 9,307,219 Chi Tiết
11 Hy Lạp 102,228,365 9,174,914 Chi Tiết
12 Síp 9,640,118 8,107,173 Chi Tiết
13 Vương quốc Anh 522,526,476 7,848,865 Chi Tiết
14 Lúc-xăm-bua 4,587,145 7,770,594 Chi Tiết
15 Ba-ren 10,948,549 6,986,980 Chi Tiết
16 Ai-xơ-len 1,996,384 5,910,308 Chi Tiết
17 Xan Ma-ri-nô 196,855 5,866,287 Chi Tiết
18 Cộng hòa Séc 57,834,241 5,443,095 Chi Tiết
19 E-xtô-ni-a 6,968,103 5,332,237 Chi Tiết
20 Ô-man 25,000,000 5,176,041 Chi Tiết
21 Man-ta 2,170,600 5,023,502 Chi Tiết
22 Man-đi-vơ 2,213,831 4,983,199 Chi Tiết
23 I-xra-en 41,373,364 4,894,610 Chi Tiết
24 Ý 281,126,449 4,741,472 Chi Tiết
25 Bồ Đào Nha 46,139,518 4,483,397 Chi Tiết
26 Montenegro 2,769,281 4,401,140 Chi Tiết
27 Gru-di-a 16,920,079 4,330,564 Chi Tiết
28 Xin-ga-po 24,756,666 4,274,359 Chi Tiết
29 Pháp 271,490,188 4,161,836 Chi Tiết
30 Lát-vi-a 7,885,792 4,086,034 Chi Tiết
31 Saint Pierre và Miquelon 25,400 4,005,046 Chi Tiết
32 Li-tu-a-ni-a 10,540,357 3,664,331 Chi Tiết
33 Hoa Kỳ 1,186,851,502 3,632,106 Chi Tiết
34 Quần đảo Cayman 222,773 3,573,058 Chi Tiết
35 Anguilla 51,382 3,415,221 Chi Tiết
36 Montserrat 17,762 3,413,800 Chi Tiết
37 MF 112,382 3,395,227 Chi Tiết
38 Đảo Virgin, thuộc Anh 107,339 3,384,060 Chi Tiết
39 Úc 81,916,639 3,306,791 Chi Tiết
40 Bỉ 37,454,182 3,257,305 Chi Tiết
41 Andorra 249,838 3,246,631 Chi Tiết
42 Dominica 229,344 3,086,397 Chi Tiết
43 Curaçao 496,693 3,074,033 Chi Tiết
44 Lich-ten-xtên 112,457 2,947,373 Chi Tiết
45 Băng Đảo 164,926 2,915,690 Chi Tiết
46 Bác-ba-đốt 814,159 2,842,853 Chi Tiết
47 Bu-tan (Bhutan) 2,303,734 2,819,561 Chi Tiết
48 Thụy Sĩ 23,833,472 2,789,487 Chi Tiết
49 Chi-lê 50,382,097 2,768,672 Chi Tiết
50 Ai-len 13,083,449 2,723,592 Chi Tiết
51 Xan-kít và Nê-vi 126,958 2,273,196 Chi Tiết
52 Quiana thuộc Pháp 651,257 2,247,551 Chi Tiết
53 Phần Lan 12,108,977 2,184,743 Chi Tiết
54 MQ 828,928 2,152,696 Chi Tiết
55 Ma-lay-xi-a 68,580,916 2,140,314 Chi Tiết
56 Goa-đê-lốp 938,039 2,088,369 Chi Tiết
57 Na Uy 11,002,430 2,055,237 Chi Tiết
58 Mô-na-cô 78,646 2,021,904 Chi Tiết
59 Cô-oét 8,455,743 2,014,650 Chi Tiết
60 Thổ Nhĩ Kỳ 162,743,369 1,986,689 Chi Tiết
61 Thụy Điển 19,500,873 1,953,465 Chi Tiết
62 Nga 273,400,000 1,899,077 Chi Tiết
63 Pa-na-ma 7,882,622 1,893,669 Chi Tiết
64 RE 1,603,660 1,815,642 Chi Tiết
65 Ca-na-đa 66,572,774 1,801,515 Chi Tiết
66 Đảo Man 150,753 1,777,098 Chi Tiết
67 U-ru-goay 6,114,822 1,762,425 Chi Tiết
68 Gióc-đa-ni 17,201,885 1,736,897 Chi Tiết
69 Grê-na-đa 182,981 1,688,967 Chi Tiết
70 Dominica 177,885 1,683,401 Chi Tiết
71 Bun-ga-ri 11,671,043 1,658,561 Chi Tiết
72 Bru-nây 717,784 1,653,591 Chi Tiết
73 Niu Di-lân 7,768,604 1,635,634 Chi Tiết
74 Xéc-bi 13,463,733 1,536,600 Chi Tiết
75 Sint Maarten (Phần Hà Lan) 62,056 1,530,282 Chi Tiết
76 Hà Lan 25,984,435 1,518,655 Chi Tiết
77 Ca-ta 4,065,369 1,508,570 Chi Tiết
78 Bê-li-xê 576,016 1,506,145 Chi Tiết
79 Đức 122,332,384 1,486,538 Chi Tiết
80 Ru-ma-ni 28,758,667 1,468,730 Chi Tiết
81 Bê-la-rút 13,646,641 1,443,766 Chi Tiết
82 Xlô-ven-ni-a 2,847,701 1,368,258 Chi Tiết
83 Xlô-va-ki-a 7,448,789 1,366,796 Chi Tiết
84 Crô-a-ti-a 5,660,084 1,359,035 Chi Tiết
85 A-rập Xê-út 45,481,735 1,355,465 Chi Tiết
86 Đài Loan 30,742,304 1,297,467 Chi Tiết
87 Mông Cổ 4,030,048 1,290,949 Chi Tiết
88 Cu Ba 14,402,674 1,253,597 Chi Tiết
89 Caribe Hà Lan 30,126 1,227,228 Chi Tiết
90 Pê-ru 39,010,194 1,198,403 Chi Tiết
91 Hung-ga-ri 11,394,556 1,176,049 Chi Tiết
92 Xan Lu-xi 210,983 1,174,300 Chi Tiết
93 Ác-mê-ni-a 3,242,901 1,105,226 Chi Tiết
94 Ma-xê-đô-ni-a 2,226,216 1,067,703 Chi Tiết
95 Xan Vin-xen và Grê-na-din 114,197 1,036,270 Chi Tiết
96 Ba Lan 39,323,709 1,031,987 Chi Tiết
97 Cốt-xta Ri-ca 4,659,757 940,757 Chi Tiết
98 Guy-a-na 733,218 937,349 Chi Tiết
99 Việt Nam 85,826,548 889,476 Chi Tiết
100 Bốt-xoa-na 2,026,898 868,720 Chi Tiết
101 Ác-hen-ti-na 35,716,069 799,216 Chi Tiết
102 Môn-đô-va 3,216,305 795,905 Chi Tiết
103 Nhật Bản 100,414,883 789,516 Chi Tiết
104 Li-băng 4,795,578 786,998 Chi Tiết
105 Ga-bông 1,621,909 784,455 Chi Tiết
106 Ai-déc-bai-gian 7,748,050 780,745 Chi Tiết
107 Xoa-di-len 1,048,704 753,712 Chi Tiết
108 Cô-lôm-bi-a 36,951,507 747,028 Chi Tiết
109 U-crai-na 32,603,805 740,840 Chi Tiết
110 Phi-gi 672,883 737,615 Chi Tiết
111 Cáp-ve 401,622 725,821 Chi Tiết
112 I-ran 57,320,267 698,928 Chi Tiết
113 Ấn Độ 935,879,495 691,170 Chi Tiết
114 YT 176,919 681,291 Chi Tiết
115 Tri-ni-đát và Tô-ba-gô 913,289 665,373 Chi Tiết
116 An-ba-ni 1,941,032 661,483 Chi Tiết
117 Ba-ha-ma 257,839 645,752 Chi Tiết
118 Ka-dắc-xtan 11,575,012 628,945 Chi Tiết
119 Lãnh thổ Palestine 3,078,533 609,276 Chi Tiết
120 Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na 1,884,721 537,945 Chi Tiết
121 I-rắc 19,544,451 496,812 Chi Tiết
122 Ru-an-đa 6,021,981 481,714 Chi Tiết
123 Nam Phi 26,795,090 466,826 Chi Tiết
124 Goa-tê-ma-la 7,593,848 440,342 Chi Tiết
125 Tuy-ni-di 5,013,383 429,995 Chi Tiết
126 Nam Dương 114,158,919 427,890 Chi Tiết
127 Xu-ri-nam 242,207 426,195 Chi Tiết
128 Nam-mi-bi-a 1,062,663 410,643 Chi Tiết
129 Ha-mai-ca 1,183,986 408,457 Chi Tiết
130 En-san-va-đo 2,610,114 407,095 Chi Tiết
131 Pa-ra-goay 2,657,506 385,318 Chi Tiết
132 Li-bi 2,483,848 383,846 Chi Tiết
133 Ma-rốc 13,001,033 359,226 Chi Tiết
134 New Caledonia 98,964 353,669 Chi Tiết
135 Cộng hoà Đô-mi-ni-ca 3,740,928 343,741 Chi Tiết
136 Phi-lip-pin 36,102,746 338,954 Chi Tiết
137 Gi-bu-ti 305,941 314,946 Chi Tiết
138 Cư-rơ-gư-xtan 1,907,195 310,976 Chi Tiết
139 Xri Lan-ca 6,486,117 309,599 Chi Tiết
140 Hàn Quốc 15,804,065 308,888 Chi Tiết
141 Bra-xin 63,776,166 302,446 Chi Tiết
142 Mô-ri-xơ 358,675 282,796 Chi Tiết
143 Ghi-nê Xích-đạo 365,697 278,331 Chi Tiết
144 Thái Lan 17,273,454 249,677 Chi Tiết
145 Bô-li-vi-a 2,710,261 241,649 Chi Tiết
146 Dăm-bi-a 4,112,961 233,569 Chi Tiết
147 Mô-ri-ta-ni 1,009,957 222,454 Chi Tiết
148 Mi-an-ma 11,711,514 217,461 Chi Tiết
149 Đông Ti-mo 278,529 210,354 Chi Tiết
150 Nê-pan 6,047,766 204,151 Chi Tiết
151 Lê-xô-thô 431,221 190,552 Chi Tiết
152 Campuchia 3,091,420 190,291 Chi Tiết
153 An-ti-gu-a và Ba-bu-đa 18,901 183,416 Chi Tiết
154 Ê-cu-a-đo 3,082,403 182,786 Chi Tiết
155 Lào 1,233,207 177,154 Chi Tiết
156 Hôn-đu-rát 1,660,662 176,344 Chi Tiết
157 Mê-hi-cô 20,013,810 153,059 Chi Tiết
158 Pa-ki-xtan 30,589,153 152,326 Chi Tiết
159 Dim-ba-bu-ê 2,525,756 149,336 Chi Tiết
160 Xao Tô-mê và Prin-xi-pê 29,600 141,750 Chi Tiết
161 Trung Quốc 160,000,000 113,071 Chi Tiết
162 Tô-gô 815,204 102,016 Chi Tiết
163 Băng-la-đét 15,254,399 91,691 Chi Tiết
164 Gha-na 2,541,625 86,263 Chi Tiết
165 Kê-ni-a 3,967,062 77,861 Chi Tiết
166 Ghi-nê Bít-xao 145,231 76,146 Chi Tiết
167 Găm-bi-a 155,686 71,951 Chi Tiết
168 Ca-mơ-run 1,751,774 70,985 Chi Tiết
169 Xê-nê-gan 1,146,543 70,365 Chi Tiết
170 U-gan-đa 3,012,408 68,045 Chi Tiết
171 Bờ Biển Ngà 1,690,934 67,893 Chi Tiết
172 Công-gô 347,815 64,411 Chi Tiết
173 Bê-nanh 604,310 52,614 Chi Tiết
174 Ê-ti-ô-pi-a 5,565,340 51,754 Chi Tiết
175 Ghi-nê 660,107 50,573 Chi Tiết
176 Ăng-gô-la 1,499,795 48,735 Chi Tiết
177 Mô-dăm-bích 1,371,127 44,913 Chi Tiết
178 U-dơ-bê-ki-xtan 1,377,915 42,574 Chi Tiết
179 Ma-li 804,909 42,125 Chi Tiết
180 Áp-ga-ni-xtan 1,390,730 38,235 Chi Tiết
181 Ai Cập 3,693,367 37,166 Chi Tiết
182 Xi-ê-ra Lê-ôn 259,958 33,674 Chi Tiết
183 Ma-la-uy 624,784 32,601 Chi Tiết
184 Nam Sudan 410,280 31,758 Chi Tiết
185 Bu-run-đi 345,742 30,825 Chi Tiết
186 Pa-pu-a Niu Ghi-nê 249,149 29,596 Chi Tiết
187 Ni-giê-ri-a 5,708,974 29,146 Chi Tiết
188 Li-bê-ri-a 139,824 28,809 Chi Tiết
189 Xô-ma-li 400,466 26,378 Chi Tiết
190 Ma-đa-gát-xca 531,329 20,231 Chi Tiết
191 Cộng hòa Trung Phi 81,294 17,160 Chi Tiết
192 Xu-đăng 562,941 13,561 Chi Tiết
193 Buốc-ki-na Pha-xô 248,995 12,606 Chi Tiết
194 Sát 191,341 12,463 Chi Tiết
195 Đặc khu hành chính Macao thuộc CHND Trung Hoa 7,850 12,413 Chi Tiết
196 Ha-i-ti 132,422 11,916 Chi Tiết
197 Ni-giê 254,538 11,408 Chi Tiết
198 Y-ê-men 329,592 11,399 Chi Tiết
199 Cộng hoà dân chủ Côngô 846,704 10,079 Chi Tiết
200 Xi-ri 146,269 8,000 Chi Tiết
201 An-giê-ri 230,960 5,498 Chi Tiết
202 Ê-ri-tơ-rê-a 23,693 4,567 Chi Tiết

Tài Liệu Tham Khảo

  • Số ca: Tổng số ca
  • Đã hồi phục: Số bệnh nhân đã hồi phục
  • % Tử vong: Tỷ lệ tử vong theo ca bệnh. Tỷ lệ số ca tử vong trên tổng số ca bệnh lịch sử. Tỷ lệ tử vong.
  • % Hồi phục: Tỷ lệ phần trăm bệnh nhân đã hồi phục
  • Ca nặng: Ca đang điều trị ở tình trạng nặng hoặc nghiêm trọng
  • Số ca / 1 triệu dân: Tỷ lệ số ca trên 1 triệu dân
  • Tử vong / 1 triệu dân: Tỷ lệ tử vong trên 1 triệu dân
  • Ca đầu tiên: Ngày xác nhận ca bệnh đầu tiên tại quốc gia
  • Tổng số xét nghiệm: Tổng số xét nghiệm COVID-19 đã thực hiện tại quốc gia
  • Xét nghiệm / 1 triệu dân: Tỷ lệ số xét nghiệm thực hiện trên mỗi triệu dân
Cập nhật lần cuối: 55 Phút trước - 05-07-2024 17:15:06 UTC
Nguồn gốc và nguồn thông tin

Công cụ của chúng tôi lấy dữ liệu từ các nguồn được chứng nhận và xác thực, được công nhận trên toàn cầu, chẳng hạn như Đại học Y Johns Hopkins ở Baltimore, Maryland, Hoa Kỳ, và Tổ chức Y tế Thế giới, cùng nhiều nguồn khác, hợp nhất và hiển thị chúng trong một giao diện thân thiện, đồng thời bổ sung thêm thông tin phân tích và thống kê dựa trên thông tin chính thức này, chẳng hạn như tỷ lệ tử vong, số ca hồi phục, hoặc xếp hạng theo quốc gia, cùng nhiều thông tin khác.

Bộ đếm số ca mới và tử vong mới được đặt lại vào lúc 0 giờ UTC (UTC-0).