Vốn hóa thị trường $2.93T 2.51%
Khối lượng 24h $102.45B -1.8%
BTC % 59.0523% 0.68%
ETH % 11.4557% -0.03%
Coin 34.667
Sàn giao dịch 205
Ví 84
Trực tiếp
Korbit

Korbit - Chi tiết sàn giao dịch tiền điện tử
Đô la USD - USD

Korbit

Korbit Sàn giao dịch

Coin đã theo dõi 68
Thị trường đã theo dõi 68
Tiền pháp định được hỗ trợ KRW

Korbit Phương thức nạp tiền & thanh toán

Chuyển khoản ngân hàng, Nạp tiền điện tử

Giới thiệu Korbit

Korbit là sàn giao dịch tiền điện tử đầu tiên của Hàn Quốc, được thành lập năm 2013 tại Seoul bởi Tony Lyu và một nhóm kỹ sư lấy cảm hứng từ sự tăng trưởng ban đầu của Bitcoin. Sàn đã tiên phong giới thiệu giao dịch Bitcoin đổi lấy Won Hàn Quốc (KRW), giúp các nhà đầu tư Hàn Quốc lần đầu tiên tiếp cận được tài sản kỹ thuật số trong một bối cảnh chính thức, được quản lý. Korbit đã đóng vai trò nền tảng trong việc xây dựng ngành công nghiệp tiền điện tử của Hàn Quốc, ngành đã phát triển thành một trong những thị trường crypto bán lẻ hoạt động sôi nổi nhất thế giới.

Sàn cung cấp giao dịch giao ngay cho các tiền điện tử lớn bao gồm Bitcoin, Ethereum, Ripple và các tài sản kỹ thuật số đã được thiết lập khác, tất cả đều được ghép cặp với Won Hàn Quốc. Korbit cung cấp một giao diện giao dịch rõ ràng và đáng tin cậy, truy cập được qua ứng dụng web và di động, với độ sâu sổ lệnh và dữ liệu lịch sử giao dịch đáp ứng kỳ vọng của các nhà giao dịch bán lẻ Hàn Quốc. Nền tảng này cũng duy trì một API cho các nhà phát triển và bên tham gia tổ chức cần truy cập theo chương trình vào dữ liệu thị trường và thực thi lệnh.

Cấu trúc phí giao dịch của Korbit là 0,05% cho cả maker và taker, khiến đây là một trong những biểu phí cạnh tranh nhất trong số các sàn giao dịch Hàn Quốc đã có tên tuổi. Nền tảng này không vận hành token tiện ích gốc riêng. Việc nạp và rút KRW được thực hiện thông qua quan hệ đối tác với các ngân hàng Hàn Quốc, bao gồm tích hợp với tài khoản ảo KRW gắn liền với hồ sơ người dùng, đây là mô hình tiêu chuẩn cho giao dịch crypto bằng KRW tuân thủ quy định tại Hàn Quốc theo yêu cầu quản lý của FSC và KFIU.

Bảo mật tại Korbit chịu sự điều chỉnh của luật tài chính Hàn Quốc, cụ thể là Đạo luật Báo cáo và Sử dụng Thông tin Giao dịch Tài chính Cụ thể, quy định bắt buộc xác minh tài khoản ngân hàng bằng tên thật (chứng nhận ISMS), quy trình KYC nghiêm ngặt, và tuân thủ AML cho tất cả người dùng. Korbit lưu trữ phần lớn tài sản kỹ thuật số trong kho lạnh, áp dụng xác thực hai yếu tố, và tiến hành đánh giá bảo mật định kỳ để duy trì chứng nhận ISMS (Hệ thống Quản lý An toàn Thông tin) mà chính phủ Hàn Quốc yêu cầu đối với các nhà vận hành sàn giao dịch tiền điện tử trong nước.

Hạn chế theo khu vực địa lý

Chỉ khả dụng tại:

Hàn Quốc
Korbit

Korbit - Chi tiết khối lượng ~USD & BTC

Korbit Khối lượng 24h
Khối lượng 24h
USD
$8.50M
Khối lượng 24h
BTC
Ƀ194.00
Xếp hạng theo khối lượng
USD
138
Korbit Khối lượng 7d
Khối lượng 7d
USD
$55.24M
Khối lượng 7d
BTC
Ƀ1.30K
Korbit

Sàn giao dịch Cặp giao dịch và thị trường

68
Sàn giao dịch Pair Loại tiền
Base
Loại tiền
Quote
Giá
USD $
Giá
BTC
Vol 24h
USD $
Vol 24h
BTC
Vol 24h % Đã cập nhật
Korbit Korbit
USDC/KRW USD Coin South Korea Won $1.0390 Ƀ0.00002380 $68,125,877 Ƀ1,560.50 - 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
BTC/KRW Bitcoin South Korea Won $45,449.55 Ƀ1.04107015 $4,282,416 Ƀ98.09 50.539% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
XRP/KRW XRP South Korea Won $0.640806 Ƀ0.00001468 $2,075,675 Ƀ47.55 24.496% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
ETH/KRW Ethereum South Korea Won $2,291.28 Ƀ0.05248414 $1,239,116 Ƀ28.38 14.623% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
WLD/KRW Worldcoin South Korea Won $3.67 Ƀ0.00008403 $134,806 Ƀ3.09 1.591% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
DOGE/KRW Dogecoin South Korea Won $0.095227 Ƀ0.00000218 $110,111 Ƀ2.52 1.299% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
AVAX/KRW Avalanche South Korea Won $45.20 Ƀ0.00103527 $109,403 Ƀ2.51 1.291% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
FIL/KRW Filecoin South Korea Won $5.56 Ƀ0.00012726 $102,089 Ƀ2.34 1.205% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
SUI/KRW Sui South Korea Won $0.713626 Ƀ0.00001635 $88,722 Ƀ2.03 1.047% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
ETC/KRW Ethereum Classic South Korea Won $20.98 Ƀ0.00048055 $64,646 Ƀ1.48 0.763% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
KLAY/KRW Klaytn South Korea Won $0.245472 Ƀ0.00000562 $44,418 Ƀ1.02 0.524% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
VET/KRW VeChain South Korea Won $0.036065 Ƀ0.00000083 $28,130 Ƀ0.64 0.332% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
FET/KRW Fetch.AI South Korea Won $0.804940 Ƀ0.00001844 $25,833 Ƀ0.59 0.305% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
BCH/KRW Bitcoin Cash South Korea Won $238.26 Ƀ0.00545758 $23,023 Ƀ0.53 0.272% 2 năm 9 tháng trước
Korbit Korbit
BLUR/KRW Blur South Korea Won $0.544811 Ƀ0.00001248 $16,486 Ƀ0.38 0.195% 2 năm 9 tháng trước