| Giá hiện tại USD |
$2,562.91 |
| Thay đổi 24 giờ USD |
$18.62 |
| % Thay đổi 1 giờ | 0.0605% |
| % Thay đổi 24 giờ | 0.18% |
| % Thay đổi 7 ngày | -3.5497% |
|
|
|
| METH Chỉ số 24h USD |
|
| Mở cửa 24h | $2,544.29 |
| Thấp 24h | $2,539.89 |
| Cao 24h | $2,566.66 |
| Chênh lệch Thấp / Cao 24h | $26.76 |
| METH Chỉ số 7 Ngày USD |
|
| Thấp 7d |
$2,525.27
2026-10-24 15:18:03
|
| Cao 7d |
$2,779.91
2026-10-21 17:02:03
|
| Chênh lệch Thấp / Cao 7d | $254.63 |
| METH Cao nhất mọi thời đại: Mức giá cao nhất trong lịch sử | |
| Giá cao nhất mọi thời đại USD
* ATH: Mức giá cao nhất trong lịch sử |
$3,080.88 |
| Ngày đạt giá cao nhất mọi thời đại USD |
21-09-2026
35 ngày trước
|
| ATH Từ % USD
|
-16.81% |
| % Đến ATH USD
|
20.21% |
| METH ATL - Thấp nhất mọi thời đại: Mức giá thấp nhất trong lịch sử | |
| Giá thấp nhất mọi thời đại USD
* ATL: Mức giá thấp nhất trong lịch sử |
$0.002296 |
| Ngày đạt giá thấp nhất mọi thời đại USD |
24-01-2022
1736 ngày trước
|
| ATL Từ % USD
|
111,629,811.21% |
| Giá hiện tại BTC |
Ƀ0.03184908 |
| Thay đổi 24 giờ BTC |
-Ƀ0.00008102 |
| % Thay đổi 1 giờ | -0.4029% |
| % Thay đổi 24 giờ | -0.0858% |
| % Thay đổi 7 ngày | -0.9937% |
| METH Chỉ số 24h BTC |
|
| Mở cửa 24h | Ƀ0.0319301 |
| Thấp 24h | Ƀ0.03180736 |
| Cao 24h | Ƀ0.0320184 |
| Chênh lệch Thấp / Cao 24h | Ƀ0.00021104 |
| METH Chỉ số 7 Ngày BTC |
|
| Thấp 7d |
Ƀ0.03165873
2026-10-24 16:14:03
|
| Cao 7d |
Ƀ0.03289551
2026-10-21 17:02:03
|
| Chênh lệch Thấp / Cao 7d | Ƀ0.00123678 |
| METH Cao nhất mọi thời đại: Mức giá cao nhất trong lịch sử | |
| Giá cao nhất mọi thời đại USD
* ATH: Mức giá cao nhất trong lịch sử |
Ƀ0.03674509 |
| Ngày đạt giá cao nhất mọi thời đại BTC |
11-09-2026
45 ngày trước
|
| ATH Từ % BTC
|
-13.32% |
| % Đến ATH BTC
|
15.37% |
| METH ATL - Thấp nhất mọi thời đại: Mức giá thấp nhất trong lịch sử | |
| Giá thấp nhất mọi thời đại BTC
* ATL: Mức giá thấp nhất trong lịch sử |
Ƀ0.00000007 |
| Ngày đạt giá thấp nhất mọi thời đại BTC |
19-10-2021
1833 ngày trước
|
| ATL Từ % BTC
|
47,312,624.49% |
Chuyển đổi Farming Bad sang USD |
|
|
METH
USD
|
|
Chuyển đổi USD sang Farming Bad |
|
|
USD
METH
|
|
|
1 Farming Bad = $2,562.91
* Quan Trọng: Dấu phẩy phân cách hàng nghìn và hàng triệu, còn dấu chấm phân cách phần thập phân.
|
|
| METH Khối lượng 24h | |
| Khối lượng 24h USD |
$5,336 |
| Khối lượng 24h BTC |
Ƀ0 |
| Khối lượng 24h METH |
- |
| METH Vốn hóa thị trường | |
| Vốn hóa thị trường USD |
- |
| Vốn hóa thị trường BTC |
- |
| METH Lưu Hành | |
| Lượng lưu hành hiện tại | - |
| Lượng lưu hành khả dụng | - |
| Tổng / Tối đa lưu thông | 1,411,736 METH |
| Xếp hạng vốn hóa USD |
1561
Thông tin thêm
|
| Xếp hạng vốn hóa CoinMarketCap |
4347
Thông tin thêm
|
| Tên tiền tệ | Farming Bad |
| Ký hiệu tiền tệ | METH |
| Ký hiệu thay thế | Không tìm thấy ký hiệu thay thế nào. Đồng tiền này được thể hiện nhất quán là METH trên tất cả các nền tảng đã phân tích. |
| Danh mục | Token |
| Nền tảng |
Ethereum
ETH
Địa chỉ Token: 0x11003e410ca3fcd220765b3d2f343433a0b2bffd
|
| Ngày bắt đầu dự án | - |
| Thuật toán của đồng tiền | - |
| Loại Proof của đồng tiền | - |
| Mã nguồn mở | - |
| Ví tương thích với Farming Bad
2
|
Chúng tôi đã tìm thấy 2 ví tương thích với Farming Bad. |
Vào ngày Đô la USD, giá hiện tại của tiền điện tử Farming Bad (METH) là $2,562.91 USD. Trong 24 giờ qua, giá đã biến động 0.18%. Trong giờ vừa qua, giá thay đổi 0.0605%, trong khi tuần vừa qua ghi nhận mức biến động -3.5497%.
Trong ngày qua, Farming Bad đã được giao dịch trong khoảng từ $2,539.89 USD đến $2,566.66 USD, tạo ra biên độ giá trong ngày là $18.62 USD. Trong tuần qua, biên độ giao dịch dao động từ mức thấp $2,525.27 USD đến mức cao $2,779.91 USD, chênh lệch $254.63 USD.
Xét về dài hạn, Farming Bad đã ghi nhận mức biến động giá -13.7091% trong 30 ngày qua. Mở rộng khung thời gian, các giai đoạn 60 ngày và 90 ngày lần lượt cho thấy mức biến động giá là -7.3969% và -.
So với cặp Bitcoin, Farming Bad (METH) có giá hiện tại là Ƀ0.03184908, với mức biến động trong 24 giờ qua là Ƀ0.00021104. Trong 24 giờ qua, giá mở cửa là Ƀ0.0319301, giá thấp nhất là Ƀ0.03180736 và giá cao nhất là Ƀ0.0320184. Trong 7 ngày qua, giá thấp nhất của Farming Bad so với Bitcoin là Ƀ0.03165873 và giá cao nhất là Ƀ0.03289551.Mức giá cao nhất từng ghi nhận của Farming Bad, còn được gọi là All-Time High (ATH), là $3,080.88 USD. Mức đỉnh này đạt được vào ngày 21-09-2026, cách đây 35 ngày, và giá hiện tại cách mức này -16.81%. Để đạt lại mức cao nhất mọi thời đại này, Farming Bad cần tăng thêm 20.21%.
Mức cao nhất mọi thời đại (ATH) tính theo giá Bitcoin là Ƀ0.03674509, đạt được vào ngày 11-09-2026, cách đây 45 ngày. Kể từ đó, giá đã thay đổi -13.32% và cần thay đổi thêm 15.37% để đạt lại mức ATH.
Mức giá thấp nhất mọi thời đại (ATL) là $0.002296 USD, được ghi nhận cách đây 1736 ngày, vào ngày 24-01-2022. Kể từ đó, giá đã có mức biến động 111,629,811.21%.
So với Bitcoin, mức giá thấp nhất mọi thời đại (ATL) là Ƀ0.00000007, xảy ra cách đây 1833 ngày, vào ngày 19-10-2021. Kể từ đó, giá đã thay đổi 47,312,624.49%.
Khối lượng giao dịch trong 24 giờ qua đạt $5,336 USD, tương đương -. Vốn hóa thị trường hiện tại của Farming Bad là - USD.
Trong tổng nguồn cung tối đa là 1,411,736 METH, lượng đang lưu hành hiện tại là -.
Giá, chi tiết và khối lượng của Farming Bad trên các thị trường và sàn giao dịch 2 - 2 Pairs
Chúng tôi đã tìm thấy 1 địa chỉ hợp đồng trên các nền tảng khác nhau cho Farming Bad.
| - |
|
|
| - |
Xếp hạng của chúng tôi là điểm tổng hợp dựa trên đánh giá từ nhiều nguồn, bao gồm CertiK, Cyberscope, Fairyproof, Hacken, Quantstamp, SlowMist, TokenInsight, Verichains và Xangle, cùng nhiều nguồn khác, nhằm đưa ra đánh giá tổng quan về độ tin cậy và bảo mật của đồng coin.
| Trang web chính thức của Farming Bad | |
| Trình khám phá giao dịch Farming Bad | |
| Tài khoản Twitter chính thức của Farming Bad | |
| Mã nguồn của Farming Bad | |
| Blog của Farming Bad | - |
| Diễn đàn / Bảng tin của Farming Bad | |
| Cập nhật lần cuối |
1 phút
|
| Cập nhật lần cuối (Giá) | 10-26-2026 09:26:02 UTC |
| Cập nhật lần cuối (Hệ thống) | 10-26-2026 09:26:02 UTC |
Farming Bad (METH) giá hiện tại và chi tiết Farming Bad. Lượng cung lưu hành, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch và các chi tiết khác của Farming Bad.
So sánh giá trị Farming Bad bằng nhiều loại tiền pháp định khác nhau trên thế giới.